Giới thiệu
Tra từ tiếng Hrê
Tra câu tiếng Hrê
Tra từ tiếng Co
Tra Câu tiếng Co
Hướng dẫn
Đóng góp cho CSDL
Bộ gõ
A
A
.
Tiếng Hrê
Tiếng Việt
Tra cứu
ia h'mung
Phát âm:
Giọng nam:
Giọng nữ:
-
Danh từ
: gà trống
Ví dụ:
vâ ia h'mung: Tiếng gáy gà trống
Câu sử dụng từ:
vâ ia h'mung:
Tiếng gáy gà trống
Từ gần nghĩa:
ia vri h'mung: gà trống rừng
Từ liên quan:
hapăm: chòi lúa
'mao: lúa
rup ka: bắt cá
apenh: sự săn bắn
câyq 'mau ruông: cấy lúa nước
Đóng góp cho từ này
Từ cùng lĩnh vực:
apenh
a'rech
a'roong
avanh
bôp
Xem các từ khác
THỐNG KÊ TRUY CẬP
112
Đang truy cập:
3.004.714
Tổng lượt: